Gia sư toán - lý - hóa tp Hồ Chí Minh

Hiển thị các bài đăng có nhãn Tứ giác. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tứ giác. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 29 tháng 9, 2012

ÔN TẬP TOÁN HÌNH HỌC LỚP 8 HKI

ÔN TẬP TOÁN HÌNH HỌC LỚP 8 HKI

BÀI 1 : Cho  tam giác ABC cân tại A.Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, AC.
Vẽ điểm M là điểm đối xứng của điểm B qua điểm F và điểm N là điểm đối xứng của điểm E qua điểm D.1) Chứng minh:
a/ Tứ giác BCFD là hình thang cân.
b/ Tứ giác ADEF là hình thoi.
c/ Tứ giác ABCM là hình bình hành.
d/ Tứ giác ANBE là hình chữ nhật.

Bài 12 : HÌNH VUÔNG

Bài 12

HÌNH VUÔNG

–o0o–

1. Định nghĩa :

hình vuông là có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

2. Tính chất :

Có tất cả tính chất của hình chữ nhật và hình thoi.

Bài 11 : HÌNH THOI

Bài 11

HÌNH THOI

–o0o–

1. Định nghĩa :

hình thoi là Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

2. Tính chất :

Trong hình thoi :
a)      hai đường chéo vuông góc nhau.
b)       hai đường chéo là các đường phân giác các góc của hình thoi.

Bài 9 : HÌNH CHỮ NHẬT

Bài 9

HÌNH CHỮ NHẬT

–o0o–

1. Định nghĩa :

hình chữ nhật là tứ giác có ba góc vuông.

2. Tính chất :

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Bài 7 : HÌNH BÌNH HÀNH

Bài 7

HÌNH BÌNH HÀNH

 –o0o–
1. Định nghĩa :
hình bình hành là tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.
2. Định lí :
Trong hình bình hành :
a)      Các cạnh đối bằng nhau.
b)      Các góc đối bằng nhau.
c)      Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
3. Dấu hiệu nhận biết :

bài 4 : Đường trung bình của tam giác , của hình thang

bài 4

Đường trung bình của tam giác , của hình thang

 –o0o–

1. Đường trung bình của tam giác :

Định nghĩa :

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai  cạnh của tam giác.
Định lí 1:
Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba.

Bài 3 : HÌNH THANG CÂN

Bài 3

HÌNH THANG CÂN

–o0o–

1. Định nghĩa :

Hình thang cân là Hình thang có hai góc kề một cạnh đấy bằng nhau.
Tứ giác  ABCD Hình thang cân ta có :
  • AB // DC
  • góc D = góc C hoặc góc A = góc B

Bài 2 : Hình thang

Bài 2

Hình thang

–o0o–

1. Định nghĩa :

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
AB : cạnh đáy nhỏ.
DC : cạnh đáy lớn.
AD, BC : cạnh bên.
AH : đường cao.

Bài 1 : TỨ GIÁC

Bài 1

Tứ giác

–o0o–

1. Định nghĩa :

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, AD. Trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
Tứ giác lồi là một tứ giác luôn nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ một cạnh nào của tứ giác.